Mã 54 dân tộc Việt Nam dùng khi kê khai BHXH
Danh sách mã dân tộc để tra cứu khi nhập thông tin người tham gia BHXH, BHYT trên VNPT-BHXH. Có thể gõ mã hoặc tên dân tộc để lọc nhanh danh sách.
Khi nào cần khai thông tin dân tộc?
Trong mẫu TK1-TS hiện hành, chỉ tiêu [05] Dân tộc là một trong các thông tin người chưa được cấp mã số BHXH cần kê khai. Trên thủ tục 600 của VNPT-BHXH, trường “Dân tộc” cũng nằm trong nhóm thông tin bắt buộc khi hồ sơ yêu cầu dữ liệu người tham gia.
Danh sách mã 54 dân tộc
| Mã | Dân tộc | Tên gọi khác / nhóm tên thường gặp |
|---|---|---|
| 01 | Kinh | Việt |
| 02 | Tày | Thổ, Ngạn, Phén, Thù Lao, Pa Dí |
| 03 | Thái | Tày Khao (Thái Trắng), Tày Đăm (Thái Đen), Tày Mười, Tày Thanh |
| 04 | Hoa | Hán, Triều Châu, Phúc Kiến, Quảng Đông, Hải Nam |
| 05 | Khơ-me | Khmer, Khmer Krôm |
| 06 | Mường | Mol, Mual, Mọi Bi |
| 07 | Nùng | Nùng An, Phàn Sinh, Nùng Cháo, Nùng Lòi... |
| 08 | Hmông | Mông, Mèo, Mẹo |
| 09 | Dao | Mán |
| 10 | Gia-rai | Giơ-rai, Chơ-rai |
| 11 | Ngái | Ngái Hắc Cá, Ngái Lầu Mần |
| 12 | Ê-đê | Ra-đê, Đê, Kpạ, A-đham |
| 13 | Ba-na | Bơ-nâm, Roh, Kon Kđe... |
| 14 | Xơ-đăng | Xơ Teng, Hđang, Mơ Nâm... |
| 15 | Sán Chay | Cao Lan, Sán Chỉ |
| 16 | Cơ-ho | Xrê, Nộp, Cơ-don, Chil, Lát |
| 17 | Chăm | Chàm, Chiêm Thành, Hroi |
| 18 | Sán Dìu | Sán Dẻo, Trại |
| 19 | Hrê | Chăm Rê, Chom, Thượng Ba Tơ |
| 20 | Mnông | Pnoong, Nông, Pré, Bu-đâng... |
| 21 | Ra-glai | Ra-clây, Rai |
| 22 | Xtiêng | Xa Điêng |
| 23 | Bru-Vân Kiều | Vân Kiều, Bru, Trì, Khùa, Ma Coong |
| 24 | Thổ | Kẹo, Mọn, Cuối, Họ, Đan Lai, Ly Hà |
| 25 | Giáy | Nhắng, Dẳng, Pâu Thìn |
| 26 | Cơ-tu | Ca-tu, Gao, Hạ, Phương, Ca-tang |
| 27 | Gié-Triêng | Gié, Triêng, Ve, Bnoong |
| 28 | Mạ | Châu Mạ, Mạ Ngăn, Mạ Xốp |
| 29 | Khơ-mú | Xá Cẩu, Mứn Xen, Pu Thênh |
| 30 | Co | Cor, Col, Cùa, Trầu |
| 31 | Tà-ôi | Tôi Ôi, Pa Cô, Ba Hi |
| 32 | Chơ-ro | Dơ-ro, Châu Ro |
| 33 | Kháng | Xá Khao, Xá Súa, Xá Dón |
| 34 | Xinh-mun | Puộc, Pụa |
| 35 | Hà Nhì | U Ní, Xá U Ní |
| 36 | Chu-ru | Chơ Ru, Kru |
| 37 | Lào | Lào Bốc, Lào Nọi |
| 38 | La Chí | Cù Tê, La Quả |
| 39 | La Ha | Xá Cha, Xá Bung |
| 40 | Phù Lá | Xá Phó, Bồ Khô Pạ, Mù Dí Pạ |
| 41 | La Hủ | Xá Lá Vàng, Cò Xung, Khù Sung |
| 42 | Lự | Lừ, Nhuồn, Duồn |
| 43 | Lô Lô | Mùn Di, Di, Màn Di, La La |
| 44 | Chứt | Rục, Arem, Sách, Mày, Mã Liềng |
| 45 | Mảng | Mảng Ư, Xá Lá Vàng |
| 46 | Pà Thẻn | Pà Hưng, Tống |
| 47 | Cơ Lao | Ke Lao |
| 48 | Cống | Xắm Khống, Mâng Nhé, Xá Xeng |
| 49 | Bố Y | Chủng Chá, Trọng Gia, Tu Dí |
| 50 | Si La | Cú Dề Xừ, Khả Pẻ |
| 51 | Pu Péo | Ka Bèo, Penti Lô Lô |
| 52 | Brâu | Brao |
| 53 | Ơ Đu | Tày Hạt |
| 54 | Rơ-măm | Rơ Măm |
Điều chỉnh sai thông tin dân tộc trên BHXH
Nếu thông tin dân tộc trong dữ liệu BHXH bị sai, BHXH Việt Nam hiện hướng dẫn người tham gia lập TK1-TS và hồ sơ liên quan để điều chỉnh. Trường hợp thay đổi thông tin nhân thân như dân tộc có thể thuộc thủ tục cấp lại/điều chỉnh nội dung trên sổ BHXH, thẻ BHYT theo hồ sơ tương ứng.
Xem thêm hướng dẫn báo tăng BHXH hoặc thủ tục 600 nếu đang nhập hồ sơ trên VNPT-BHXH.
Tư vấn đăng ký mới, gia hạn, cài đặt, chữ ký số và hỗ trợ kê khai hồ sơ BHXH điện tử.

